khoá họp

khoá họp

Khoá họp của hội đồng trường đang diễn ra trong phòng hội nghị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một kỳ họp chính thức, tổ chức: "khoá họp" chỉ một tập hợp các cuộc họp diễn ra trong một khoảng thời gian nhất định, thường theo định kỳ hoặc một mục đích cụ thể, do một cơ quan, tổ chức hoặc hội đồng triệu tập.
    • Phiên họp liên tục: "khoá họp" cũng có thể được dùng để chỉ một phiên họp duy nhất nhưng kéo dài, tính chất chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khoá họp thứ nhất của Quốc hội sẽ diễn ra vào tháng sau. (Kỳ họp chính thức đầu tiên của Quốc hội được tổ chức vào tháng sau.)
    • Các đại biểu đã tham dự khoá họp kéo dài ba ngày. (Các đại biểu tham dự phiên họp liên tục trong ba ngày.)
    • Khoá họp này tập trung thảo luận về vấn đề ngân sách. (Kỳ họp này chủ yếu bàn về vấn đề ngân sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoá họp bất thường": kỳ họp không theo định kỳ, được triệu tập để giải quyết vấn đề khẩn cấp.
    • Chính phủ đã triệu tập một khoá họp bất thường để ứng phó với thiên tai. (Chính phủ tổ chức một kỳ họp ngoài lịch để đối phó với thiên tai.)
  • "khai mạc khoá họp": hành động bắt đầu chính thức một kỳ họp.
    • Chủ tịch đã đọc diễn văn khai mạc khoá họp. (Chủ tịch phát biểu mở đầu kỳ họp.)
  • "bế mạc khoá họp": hành động kết thúc chính thức một kỳ họp.
    • Sau ba ngày làm việc, khoá họp đã bế mạc thành công. (Kỳ họp kết thúc sau ba ngày làm việc hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Kỳ họp (danh từ): một phiên họp hoặc một loạt phiên họp diễn ra trong một thời gian nhất địnhgần như đồng nghĩa với "khoá họp".
    • Kỳ họp thứ hai của Hội đồng sẽ bắt đầu vào tuần tới. (Phiên họp lần thứ hai của Hội đồng sẽ bắt đầu vào tuần tới.)
  • Phiên họp (danh từ): một cuộc họp đơn lẻ trong một khoá họp.
    • Phiên họp sáng nay đã thông qua nhiều nghị quyết quan trọng. (Buổi họp sáng nay đã thông qua nhiều nghị quyết quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỳ họp: một giai đoạn họp chính thức.
  • Hội nghị: cuộc họp lớn với nhiều đại biểu tham dự.
  • Đại hội: cuộc họp toàn thể của một tổ chức.
Thành ngữ liên quan
  • Khoá họp toàn thể: kỳ họp sự tham gia của tất cả thành viên.
    • Khoá họp toàn thể của Liên Hợp Quốc diễn ra hàng năm. (Kỳ họp tất cả các nước thành viên tham gia.)
  • Khoá họp chuyên đề: kỳ họp tập trung vào một chủ đề cụ thể.
    • Khoá họp chuyên đề về biến đổi khí hậu đã thu hút nhiều nhà khoa học. (Kỳ họp chỉ bàn về một vấn đề cụ thể.)